TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ballare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/balˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

ballare nghĩa là nhảy, múa.

Nghĩa của ballare

Động từ

  1. Nhảy, múa.

Chia động từ ballare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ballatoDanh động từ: ballando

Hiện tại presente

  • io ballo
  • tu balli
  • lui/lei balla
  • noi balliamo
  • voi ballate
  • loro ballano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ballato
  • tu hai ballato
  • lui/lei ha ballato
  • noi abbiamo ballato
  • voi avete ballato
  • loro hanno ballato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ballavo
  • tu ballavi
  • lui/lei ballava
  • noi ballavamo
  • voi ballavate
  • loro ballavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ballai
  • tu ballasti
  • lui/lei ballò
  • noi ballammo
  • voi ballaste
  • loro ballarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ballerò
  • tu ballerai
  • lui/lei ballerà
  • noi balleremo
  • voi ballerete
  • loro balleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ballerei
  • tu balleresti
  • lui/lei ballerebbe
  • noi balleremmo
  • voi ballereste
  • loro ballerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io balli
  • che tu balli
  • che lui/lei balli
  • che noi balliamo
  • che voi balliate
  • che loro ballino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ballassi
  • che tu ballassi
  • che lui/lei ballasse
  • che noi ballassimo
  • che voi ballaste
  • che loro ballassero

Mệnh lệnh imperativo

  • balla! (tu)
  • balli! (lei)
  • balliamo! (noi)
  • ballate! (voi)
  • ballino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballare

Đồng nghĩa

Họ từ của ballare

Câu ví dụ với ballare

  • Non so ballare un solo passo di salsa. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #581708
  • Vorresti ballare con me? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753139
  • Vorrebbe ballare con me? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753140
  • Tom odia ballare. Tom ghét nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996555
  • Continua a ballare. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568682
  • Continuate a ballare. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568683
  • Continui a ballare. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568684
  • Amo ballare sulle mie canzoni preferite, lasciando che sia il ritmo a prendere il sopravvento. Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484885

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dance; to fidget; to totter, to wobble, to shake; to dance, to perform (a dance)

Câu hỏi thường gặp

ballare nghĩa là gì?

ballare (động từ) nghĩa là nhảy, múa.

Chia động từ ballare ở thì hiện tại thế nào?

io ballo, tu balli, lui/lei balla, noi balliamo, voi ballate, loro ballano. Phân từ quá khứ: ballato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.