ballare
ballare nghĩa là nhảy, múa.
Nghĩa của ballare
Động từ
- Nhảy, múa.
Chia động từ ballare
Hiện tại presente
- io ballo
- tu balli
- lui/lei balla
- noi balliamo
- voi ballate
- loro ballano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho ballato
- tu hai ballato
- lui/lei ha ballato
- noi abbiamo ballato
- voi avete ballato
- loro hanno ballato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io ballavo
- tu ballavi
- lui/lei ballava
- noi ballavamo
- voi ballavate
- loro ballavano
Quá khứ xa passato remoto
- io ballai
- tu ballasti
- lui/lei ballò
- noi ballammo
- voi ballaste
- loro ballarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io ballerò
- tu ballerai
- lui/lei ballerà
- noi balleremo
- voi ballerete
- loro balleranno
Điều kiện condizionale presente
- io ballerei
- tu balleresti
- lui/lei ballerebbe
- noi balleremmo
- voi ballereste
- loro ballerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io balli
- che tu balli
- che lui/lei balli
- che noi balliamo
- che voi balliate
- che loro ballino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io ballassi
- che tu ballassi
- che lui/lei ballasse
- che noi ballassimo
- che voi ballaste
- che loro ballassero
Mệnh lệnh imperativo
- balla! (tu)
- balli! (lei)
- balliamo! (noi)
- ballate! (voi)
- ballino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballare
Đồng nghĩa
Họ từ của ballare
Câu ví dụ với ballare
- Non so ballare un solo passo di salsa. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #581708
- Vorresti ballare con me? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753139
- Vorrebbe ballare con me? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753140
- Tom odia ballare. Tom ghét nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996555
- Continua a ballare. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568682
- Continuate a ballare. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568683
- Continui a ballare. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568684
- Amo ballare sulle mie canzoni preferite, lasciando che sia il ritmo a prendere il sopravvento. Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484885
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dance; to fidget; to totter, to wobble, to shake; to dance, to perform (a dance)
Câu hỏi thường gặp
ballare nghĩa là gì?
ballare (động từ) nghĩa là nhảy, múa.
Chia động từ ballare ở thì hiện tại thế nào?
io ballo, tu balli, lui/lei balla, noi balliamo, voi ballate, loro ballano. Phân từ quá khứ: ballato.