TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ballata

danh từ giống cái
/balˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ballata · số nhiều: le ballate

ballata nghĩa là dân ca.

Nghĩa của ballata

Danh từ · giống cái

  1. Dân ca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ballad

Câu hỏi thường gặp

ballata nghĩa là gì?

ballata (danh từ) nghĩa là dân ca.

ballata là giống đực hay giống cái?

ballata là danh từ giống cái: la ballata, số nhiều le ballate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.