ballata
danh từ giống cái
/balˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ballata · số nhiều: le ballate
ballata nghĩa là dân ca.
Nghĩa của ballata
Danh từ · giống cái
- Dân ca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballad
Câu hỏi thường gặp
ballata nghĩa là gì?
ballata (danh từ) nghĩa là dân ca.
ballata là giống đực hay giống cái?
ballata là danh từ giống cái: la ballata, số nhiều le ballate.