TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ballerina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bal.leˈri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ballerina · số nhiều: le ballerine

ballerina nghĩa là chìa vôi.

Cũng là một dạng biến đổi của ballerino — Người nhảy, người múa, người khiêu vũ, vũ công.

Nghĩa của ballerina

Danh từ · giống cái

  1. Chìa vôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballerina

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dancer; pump (shoe); wagtail

Câu hỏi thường gặp

ballerina nghĩa là gì?

ballerina (danh từ) nghĩa là chìa vôi.

ballerina là giống đực hay giống cái?

ballerina là danh từ giống cái: la ballerina, số nhiều le ballerine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.