TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

danzare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/danˈt͡sa.re/ giọng máy của trình duyệt

danzare nghĩa là nhảy, múa.

Nghĩa của danzare

Động từ

  1. Nhảy, múa.

Chia động từ danzare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: danzatoDanh động từ: danzando

Hiện tại presente

  • io danzo
  • tu danzi
  • lui/lei danza
  • noi danziamo
  • voi danzate
  • loro danzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho danzato
  • tu hai danzato
  • lui/lei ha danzato
  • noi abbiamo danzato
  • voi avete danzato
  • loro hanno danzato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io danzavo
  • tu danzavi
  • lui/lei danzava
  • noi danzavamo
  • voi danzavate
  • loro danzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io danzai
  • tu danzasti
  • lui/lei danzò
  • noi danzammo
  • voi danzaste
  • loro danzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io danzerò
  • tu danzerai
  • lui/lei danzerà
  • noi danzeremo
  • voi danzerete
  • loro danzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io danzerei
  • tu danzeresti
  • lui/lei danzerebbe
  • noi danzeremmo
  • voi danzereste
  • loro danzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io danzi
  • che tu danzi
  • che lui/lei danzi
  • che noi danziamo
  • che voi danziate
  • che loro danzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io danzassi
  • che tu danzassi
  • che lui/lei danzasse
  • che noi danzassimo
  • che voi danzaste
  • che loro danzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • danza! (tu)
  • danzi! (lei)
  • danziamo! (noi)
  • danzate! (voi)
  • danzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với danzare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với danzare

  • Tom odia danzare. Tom ghét nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996556
  • Continua a danzare. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568685
  • Continuate a danzare. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568686
  • Continui a danzare. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568687
  • Tom e Mary stavano danzando sulla musica. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3399451
  • Loro hanno danzato. Họ đã múa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193783
  • Tom danza anche. Tom cũng nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4511707
  • Tutti hanno danzato. Mọi người đều nhảy múa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10123686

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dance

Câu hỏi thường gặp

danzare nghĩa là gì?

danzare (động từ) nghĩa là nhảy, múa.

Chia động từ danzare ở thì hiện tại thế nào?

io danzo, tu danzi, lui/lei danza, noi danziamo, voi danzate, loro danzano. Phân từ quá khứ: danzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.