TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ballo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbal.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ballo · số nhiều: i balli

ballo nghĩa là điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, vũ hội.

Nghĩa của ballo

Danh từ · giống đực

  1. Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ, nhảy.
  2. Vũ hội, hội khiêu vũ, hội nhảy.

Cụm từ, thành ngữ với ballo

  • in ballo — Lâm nguy, bị đe dọa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dance, ball

Câu hỏi thường gặp

ballo nghĩa là gì?

ballo (danh từ) nghĩa là điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, vũ hội.

ballo là giống đực hay giống cái?

ballo là danh từ giống đực: il ballo, số nhiều i balli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.