balena
đi với mạo từ: la balena · số nhiều: le balene
balena nghĩa là cá voi, cá ông.
Nghĩa của balena
Danh từ · giống cái
- Cá voi, cá ông, cá ông voi, kình ngư.
Câu ví dụ với balena
- La balena è un enorme mammifero che vive nel mare. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4585677
- Le balene sono dei mammiferi. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482617
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whale
Câu hỏi thường gặp
balena nghĩa là gì?
balena (danh từ) nghĩa là cá voi, cá ông.
balena là giống đực hay giống cái?
balena là danh từ giống cái: la balena, số nhiều le balene.