TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

balena

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/baˈle.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la balena · số nhiều: le balene

balena nghĩa là cá voi, cá ông.

Nghĩa của balena

Danh từ · giống cái

  1. Cá voi, cá ông, cá ông voi, kình ngư.

Câu ví dụ với balena

  • La balena è un enorme mammifero che vive nel mare. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4585677
  • Le balene sono dei mammiferi. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482617

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whale

Câu hỏi thường gặp

balena nghĩa là gì?

balena (danh từ) nghĩa là cá voi, cá ông.

balena là giống đực hay giống cái?

balena là danh từ giống cái: la balena, số nhiều le balene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.