TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

archetto

danh từ giống đực
/arˈket.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'archetto · số nhiều: gli archetti

archetto nghĩa là vĩ.

Nghĩa của archetto

Danh từ · giống đực

  1. Vĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bow (for a violin etc.); pantograph

Câu hỏi thường gặp

archetto nghĩa là gì?

archetto (danh từ) nghĩa là vĩ.

archetto là giống đực hay giống cái?

archetto là danh từ giống đực: l'archetto, số nhiều gli archetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.