archetto
danh từ giống đực
/arˈket.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'archetto · số nhiều: gli archetti
archetto nghĩa là vĩ.
Nghĩa của archetto
Danh từ · giống đực
- Vĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bow (for a violin etc.); pantograph
Câu hỏi thường gặp
archetto nghĩa là gì?
archetto (danh từ) nghĩa là vĩ.
archetto là giống đực hay giống cái?
archetto là danh từ giống đực: l'archetto, số nhiều gli archetti.