penna
đi với mạo từ: la penna · số nhiều: le penne
penna nghĩa là lông vũ, lông, lông chim, bút mực.
Nghĩa của penna
Danh từ · giống cái
- Lông vũ, lông, lông chim.
- Bút mực, bút bi, bút máy, viết mực, viết máy.
Họ từ của penna
Cụm từ, thành ngữ với penna
- penna a sfera — Viết bi, bút bi, bút nguyên tử.
- penna stilografica — Bút máy.
Câu ví dụ với penna
- Posso prendere in prestito la tua penna? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595430
- Posso prendere in prestito la sua penna? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595432
- Posso prendere in prestito la vostra penna? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595434
- Cerco un'amica di penna francese. Tôi đang tìm một người bạn qua thư người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466647
- C'è una penna sulla scrivania? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391580
- C'è una penna sul banco? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710369
- Puoi usare la mia penna. Anh có thể dùng cây viết của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6108909
- Può usare la mia penna. Anh có thể dùng cây viết của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6108911
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feather; pen; penne (type of pasta)
Câu hỏi thường gặp
penna nghĩa là gì?
penna (danh từ) nghĩa là lông vũ, lông, lông chim, bút mực.
penna là giống đực hay giống cái?
penna là danh từ giống cái: la penna, số nhiều le penne.