faretra
danh từ giống cái
/faˈrɛ.tra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la faretra · số nhiều: le faretre
faretra nghĩa là ống tên, bao tên.
Nghĩa của faretra
Danh từ · giống cái
- Ống tên, bao tên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faretra
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quiver (for arrows)
Câu hỏi thường gặp
faretra nghĩa là gì?
faretra (danh từ) nghĩa là ống tên, bao tên.
faretra là giống đực hay giống cái?
faretra là danh từ giống cái: la faretra, số nhiều le faretre.