TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

faretra

danh từ giống cái
/faˈrɛ.tra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la faretra · số nhiều: le faretre

faretra nghĩa là ống tên, bao tên.

Nghĩa của faretra

Danh từ · giống cái

  1. Ống tên, bao tên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faretra

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quiver (for arrows)

Câu hỏi thường gặp

faretra nghĩa là gì?

faretra (danh từ) nghĩa là ống tên, bao tên.

faretra là giống đực hay giống cái?

faretra là danh từ giống cái: la faretra, số nhiều le faretre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.