TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fratellanza

danh từ giống cái
/fra.telˈlan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fratellanza · số nhiều: le fratellanze

fratellanza nghĩa là tình anh em, hữu ái.

Nghĩa của fratellanza

Danh từ · giống cái

  1. Tình anh em.
  2. Hữu ái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brotherhood; fraternity

Câu hỏi thường gặp

fratellanza nghĩa là gì?

fratellanza (danh từ) nghĩa là tình anh em, hữu ái.

fratellanza là giống đực hay giống cái?

fratellanza là danh từ giống cái: la fratellanza, số nhiều le fratellanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.