super
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsu.per/ giọng máy của trình duyệt
super nghĩa là siêu.
Nghĩa của super
Tính từ
- Siêu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ super
- Danh từ the best; superphosphate; the best grade of petrol
- Tiền tố super-, over-
Câu hỏi thường gặp
super nghĩa là gì?
super (tính từ) nghĩa là siêu.