TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mondiale

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/monˈdja.le/ giọng máy của trình duyệt

mondiale nghĩa là toàn thế giới, toàn cục.

Nghĩa của mondiale

Tính từ

  1. Toàn thế giới, toàn cục.

Dạng từ của mondiale

Số nhiềumondiali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mondiale

Đồng nghĩa

Họ từ của mondiale

Cụm từ, thành ngữ với mondiale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ world, worldwide; fantastic
  • Danh từ World Cup

Câu hỏi thường gặp

mondiale nghĩa là gì?

mondiale (tính từ) nghĩa là toàn thế giới, toàn cục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.