TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

planetario

danh từ giống đực
/pla.neˈta.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il planetario · số nhiều: i planetari

planetario nghĩa là cung thiên văn.

Nghĩa của planetario

Danh từ · giống đực

  1. Cung thiên văn.

Dạng từ của planetario

Giống cáiplanetaria
Giống cái số nhiềuplanetarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ worldwide, world; planetary, planet
  • Danh từ planetarium

Câu hỏi thường gặp

planetario nghĩa là gì?

planetario (danh từ) nghĩa là cung thiên văn.

planetario là giống đực hay giống cái?

planetario là danh từ giống đực: il planetario, số nhiều i planetari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.