TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mondialmente

giọng máy của trình duyệt

mondialmente nghĩa là trên toàn thế giới, toàn cục.

Nghĩa của mondialmente

Phó từ

  1. Trên toàn thế giới, toàn cục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ worldwide, globally

Câu hỏi thường gặp

mondialmente nghĩa là gì?

mondialmente (phó từ) nghĩa là trên toàn thế giới, toàn cục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.