TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monetario

/mo.neˈta.rjo/ giọng máy của trình duyệt

monetario nghĩa là tiền tệ.

Nghĩa của monetario

Tính từ

  1. Tiền tệ

Dạng từ của monetario

Giống cái số ítmonetaria
Giống đực số nhiềumonetari
Giống cái số nhiềumonetarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ monetary

Câu hỏi thường gặp

monetario nghĩa là gì?

monetario (tính từ) nghĩa là tiền tệ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.