TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raccomandare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/rak.ko.manˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

raccomandare nghĩa là giới thiệu, đề nghị, khuyên bảo, khuyến cáo.

Nghĩa của raccomandare

Động từ

  1. Giới thiệu, đề nghị.
  2. Khuyên bảo, khuyến cáo.

Chia động từ raccomandare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: raccomandatoDanh động từ: raccomandando

Hiện tại presente

  • io raccomando
  • tu raccomandi
  • lui/lei raccomanda
  • noi raccomandiamo
  • voi raccomandate
  • loro raccomandano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho raccomandato
  • tu hai raccomandato
  • lui/lei ha raccomandato
  • noi abbiamo raccomandato
  • voi avete raccomandato
  • loro hanno raccomandato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io raccomandavo
  • tu raccomandavi
  • lui/lei raccomandava
  • noi raccomandavamo
  • voi raccomandavate
  • loro raccomandavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io raccomandai
  • tu raccomandasti
  • lui/lei raccomandò
  • noi raccomandammo
  • voi raccomandaste
  • loro raccomandarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io raccomanderò
  • tu raccomanderai
  • lui/lei raccomanderà
  • noi raccomanderemo
  • voi raccomanderete
  • loro raccomanderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io raccomanderei
  • tu raccomanderesti
  • lui/lei raccomanderebbe
  • noi raccomanderemmo
  • voi raccomandereste
  • loro raccomanderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io raccomandi
  • che tu raccomandi
  • che lui/lei raccomandi
  • che noi raccomandiamo
  • che voi raccomandiate
  • che loro raccomandino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io raccomandassi
  • che tu raccomandassi
  • che lui/lei raccomandasse
  • che noi raccomandassimo
  • che voi raccomandaste
  • che loro raccomandassero

Mệnh lệnh imperativo

  • raccomanda! (tu)
  • raccomandi! (lei)
  • raccomandiamo! (noi)
  • raccomandate! (voi)
  • raccomandino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raccomandare

Đồng nghĩa

Họ từ của raccomandare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recommend, advise, exhort, warn; to commend, commit, entrust, recommend; to register (mail)

Câu hỏi thường gặp

raccomandare nghĩa là gì?

raccomandare (động từ) nghĩa là giới thiệu, đề nghị, khuyên bảo, khuyến cáo.

Chia động từ raccomandare ở thì hiện tại thế nào?

io raccomando, tu raccomandi, lui/lei raccomanda, noi raccomandiamo, voi raccomandate, loro raccomandano. Phân từ quá khứ: raccomandato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.