TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raccontare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/rak.konˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

raccontare nghĩa là kể, bảo, kể lại, thuật lại.

Nghĩa của raccontare

Động từ

  1. Kể, bảo, nói.
  2. Kể lại, thuật lại.

Chia động từ raccontare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: raccontatoDanh động từ: raccontando

Hiện tại presente

  • io racconto
  • tu racconti
  • lui/lei racconta
  • noi raccontiamo
  • voi raccontate
  • loro raccontano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho raccontato
  • tu hai raccontato
  • lui/lei ha raccontato
  • noi abbiamo raccontato
  • voi avete raccontato
  • loro hanno raccontato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io raccontavo
  • tu raccontavi
  • lui/lei raccontava
  • noi raccontavamo
  • voi raccontavate
  • loro raccontavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io raccontai
  • tu raccontasti
  • lui/lei raccontò
  • noi raccontammo
  • voi raccontaste
  • loro raccontarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io racconterò
  • tu racconterai
  • lui/lei racconterà
  • noi racconteremo
  • voi racconterete
  • loro racconteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io racconterei
  • tu racconteresti
  • lui/lei racconterebbe
  • noi racconteremmo
  • voi raccontereste
  • loro racconterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io racconti
  • che tu racconti
  • che lui/lei racconti
  • che noi raccontiamo
  • che voi raccontiate
  • che loro raccontino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io raccontassi
  • che tu raccontassi
  • che lui/lei raccontasse
  • che noi raccontassimo
  • che voi raccontaste
  • che loro raccontassero

Mệnh lệnh imperativo

  • racconta! (tu)
  • racconti! (lei)
  • raccontiamo! (noi)
  • raccontate! (voi)
  • raccontino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raccontare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với raccontare

  • Lui è abile a raccontare bugie. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698632
  • È abile a raccontare bugie. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698634
  • Mi raccontò la storia della sua vita. Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1985484
  • Mio nonno ci racconta di cose passate. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4411747
  • Mi ha raccontato la storia della sua vita. Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388802
  • Lui mi raccontò la storia della sua vita. Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1985485
  • Lui mi ha raccontato la storia della sua vita. Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1985483
  • L'ultima persona a cui ho raccontato la mia idea ha pensato che io fossi pazzo. Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tell, to narrate, to recount, to relate

Câu hỏi thường gặp

raccontare nghĩa là gì?

raccontare (động từ) nghĩa là kể, bảo, kể lại, thuật lại.

Chia động từ raccontare ở thì hiện tại thế nào?

io racconto, tu racconti, lui/lei racconta, noi raccontiamo, voi raccontate, loro raccontano. Phân từ quá khứ: raccontato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.