TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

narrare

/narˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

narrare nghĩa là kể lại, thuật lại.

Nghĩa của narrare

Động từ

  1. Kể lại, thuật lại.

Chia động từ narrare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: narratoDanh động từ: narrando

Hiện tại presente

  • io narro
  • tu narri
  • lui/lei narra
  • noi narriamo
  • voi narrate
  • loro narrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho narrato
  • tu hai narrato
  • lui/lei ha narrato
  • noi abbiamo narrato
  • voi avete narrato
  • loro hanno narrato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io narravo
  • tu narravi
  • lui/lei narrava
  • noi narravamo
  • voi narravate
  • loro narravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io narrai
  • tu narrasti
  • lui/lei narrò
  • noi narrammo
  • voi narraste
  • loro narrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io narrerò
  • tu narrerai
  • lui/lei narrerà
  • noi narreremo
  • voi narrerete
  • loro narreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io narrerei
  • tu narreresti
  • lui/lei narrerebbe
  • noi narreremmo
  • voi narrereste
  • loro narrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io narri
  • che tu narri
  • che lui/lei narri
  • che noi narriamo
  • che voi narriate
  • che loro narrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io narrassi
  • che tu narrassi
  • che lui/lei narrasse
  • che noi narrassimo
  • che voi narraste
  • che loro narrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • narra! (tu)
  • narri! (lei)
  • narriamo! (noi)
  • narrate! (voi)
  • narrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tell or narrate

Câu hỏi thường gặp

narrare nghĩa là gì?

narrare (động từ) nghĩa là kể lại, thuật lại.

Chia động từ narrare ở thì hiện tại thế nào?

io narro, tu narri, lui/lei narra, noi narriamo, voi narrate, loro narrano. Phân từ quá khứ: narrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.