raccomandazione
danh từ giống cái
/rak.ko.man.datˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la raccomandazione · số nhiều: le raccomandazioni
raccomandazione nghĩa là sự giới thiệu, sự tiến cử.
Nghĩa của raccomandazione
Danh từ · giống cái
- Sự giới thiệu, sự tiến cử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recommendation; advice (piece of)
Câu hỏi thường gặp
raccomandazione nghĩa là gì?
raccomandazione (danh từ) nghĩa là sự giới thiệu, sự tiến cử.
raccomandazione là giống đực hay giống cái?
raccomandazione là danh từ giống cái: la raccomandazione, số nhiều le raccomandazioni.