TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raccomandazione

danh từ giống cái
/rak.ko.man.datˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la raccomandazione · số nhiều: le raccomandazioni

raccomandazione nghĩa là sự giới thiệu, sự tiến cử.

Nghĩa của raccomandazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự giới thiệu, sự tiến cử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ recommendation; advice (piece of)

Câu hỏi thường gặp

raccomandazione nghĩa là gì?

raccomandazione (danh từ) nghĩa là sự giới thiệu, sự tiến cử.

raccomandazione là giống đực hay giống cái?

raccomandazione là danh từ giống cái: la raccomandazione, số nhiều le raccomandazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.