TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consiglio d'amministrazione

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il consiglio d'amministrazione · số nhiều: i consigli d'amministrazione

consiglio d'amministrazione nghĩa là hội đồng quản trị.

Nghĩa của consiglio d'amministrazione

Danh từ · giống đực

  1. Hội đồng quản trị; ban giám đốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ board of directors

Câu hỏi thường gặp

consiglio d'amministrazione nghĩa là gì?

consiglio d'amministrazione (danh từ) nghĩa là hội đồng quản trị.

consiglio d'amministrazione là giống đực hay giống cái?

consiglio d'amministrazione là danh từ giống đực: il consiglio d'amministrazione, số nhiều i consigli d'amministrazione.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.