consiglio d'amministrazione
đi với mạo từ: il consiglio d'amministrazione · số nhiều: i consigli d'amministrazione
consiglio d'amministrazione nghĩa là hội đồng quản trị.
Nghĩa của consiglio d'amministrazione
Danh từ · giống đực
- Hội đồng quản trị; ban giám đốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ board of directors
Câu hỏi thường gặp
consiglio d'amministrazione nghĩa là gì?
consiglio d'amministrazione (danh từ) nghĩa là hội đồng quản trị.
consiglio d'amministrazione là giống đực hay giống cái?
consiglio d'amministrazione là danh từ giống đực: il consiglio d'amministrazione, số nhiều i consigli d'amministrazione.