professore
đi với mạo từ: il professore · số nhiều: i professori
professore nghĩa là giáo viên, cô giáo, giáo sư.
Nghĩa của professore
Danh từ · giống đực
- Giáo viên, cô giáo.
- Giáo sư.
Dạng từ của professore
| Giống cái | professoressa |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với professore
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với professore
- Ho scritto una lettera al mio professore. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575651
- Io non ho imparato nulla dal professore. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692785
- Io non ho imparato niente dal professore. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692787
- Una volta io ero un professore. Tôi đã từng là giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2702143
- Io ho scritto una lettera al mio professore. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575652
- Tu devi essere il nuovo professore. Bạn hẳn là giáo viên mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666590
- Lei deve essere il nuovo professore. Bạn hẳn là giáo viên mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666593
- Non ho imparato nulla dal professore. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teacher, schoolteacher, schoolmaster, master, professor, lecturer (high school); player
Câu hỏi thường gặp
professore nghĩa là gì?
professore (danh từ) nghĩa là giáo viên, cô giáo, giáo sư.
professore là giống đực hay giống cái?
professore là danh từ giống đực: il professore, số nhiều i professori.