TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

professore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pro.fesˈso.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il professore · số nhiều: i professori

professore nghĩa là giáo viên, cô giáo, giáo sư.

Nghĩa của professore

Danh từ · giống đực

  1. Giáo viên, cô giáo.
  2. Giáo sư.

Dạng từ của professore

Giống cáiprofessoressa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với professore

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với professore

  • Ho scritto una lettera al mio professore. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575651
  • Io non ho imparato nulla dal professore. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692785
  • Io non ho imparato niente dal professore. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692787
  • Una volta io ero un professore. Tôi đã từng là giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2702143
  • Io ho scritto una lettera al mio professore. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575652
  • Tu devi essere il nuovo professore. Bạn hẳn là giáo viên mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666590
  • Lei deve essere il nuovo professore. Bạn hẳn là giáo viên mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666593
  • Non ho imparato nulla dal professore. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ teacher, schoolteacher, schoolmaster, master, professor, lecturer (high school); player

Câu hỏi thường gặp

professore nghĩa là gì?

professore (danh từ) nghĩa là giáo viên, cô giáo, giáo sư.

professore là giống đực hay giống cái?

professore là danh từ giống đực: il professore, số nhiều i professori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.