madreperla
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la madreperla · số nhiều: le madreperle
madreperla nghĩa là xà cừ.
Nghĩa của madreperla
Danh từ · giống cái
- Xà cừ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mother-of-pearl, nacre; pearl (color/colour)
- Tính từ pearl (color/colour)
Câu hỏi thường gặp
madreperla nghĩa là gì?
madreperla (danh từ) nghĩa là xà cừ.
madreperla là giống đực hay giống cái?
madreperla là danh từ giống cái: la madreperla, số nhiều le madreperle.