TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

madreperla

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la madreperla · số nhiều: le madreperle

madreperla nghĩa là xà cừ.

Nghĩa của madreperla

Danh từ · giống cái

  1. Xà cừ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mother-of-pearl, nacre; pearl (color/colour)
  • Tính từ pearl (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

madreperla nghĩa là gì?

madreperla (danh từ) nghĩa là xà cừ.

madreperla là giống đực hay giống cái?

madreperla là danh từ giống cái: la madreperla, số nhiều le madreperle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.