TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pia madre

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pia madre

pia madre nghĩa là màng mềm.

Nghĩa của pia madre

Danh từ · giống cái

  1. Màng mềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pia mater

Câu hỏi thường gặp

pia madre nghĩa là gì?

pia madre (danh từ) nghĩa là màng mềm.

pia madre là giống đực hay giống cái?

pia madre là danh từ giống cái: la pia madre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.