TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pomata

danh từ giống cái
/poˈma.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pomata · số nhiều: le pomate

pomata nghĩa là pom-mát, thuốc mỡ, nhựa thơm.

Nghĩa của pomata

Danh từ · giống cái

  1. Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
  2. Nhựa thơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ointment, salve

Câu hỏi thường gặp

pomata nghĩa là gì?

pomata (danh từ) nghĩa là pom-mát, thuốc mỡ, nhựa thơm.

pomata là giống đực hay giống cái?

pomata là danh từ giống cái: la pomata, số nhiều le pomate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.