pomata
danh từ giống cái
/poˈma.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pomata · số nhiều: le pomate
pomata nghĩa là pom-mát, thuốc mỡ, nhựa thơm.
Nghĩa của pomata
Danh từ · giống cái
- Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
- Nhựa thơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ointment, salve
Câu hỏi thường gặp
pomata nghĩa là gì?
pomata (danh từ) nghĩa là pom-mát, thuốc mỡ, nhựa thơm.
pomata là giống đực hay giống cái?
pomata là danh từ giống cái: la pomata, số nhiều le pomate.