insipido
/inˈsi.pi.do/ giọng máy của trình duyệt
insipido nghĩa là lạt, nhạt.
Nghĩa của insipido
Tính từ
- Lạt, nhạt.
Dạng từ của insipido
| Giống cái số ít | insipida |
| Giống đực số nhiều | insipidi |
| Giống cái số nhiều | insipide |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insipido
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tasteless, insipid; namby-pamby
Câu hỏi thường gặp
insipido nghĩa là gì?
insipido (tính từ) nghĩa là lạt, nhạt.