TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insapore

/in.saˈpo.re/ giọng máy của trình duyệt

insapore nghĩa là lạt, nhạt.

Nghĩa của insapore

Tính từ

  1. Lạt, nhạt.

Dạng từ của insapore

Số nhiềuinsapori

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insapore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tasteless, insipid, flavorless

Câu hỏi thường gặp

insapore nghĩa là gì?

insapore (tính từ) nghĩa là lạt, nhạt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.