insapore
/in.saˈpo.re/ giọng máy của trình duyệt
insapore nghĩa là lạt, nhạt.
Nghĩa của insapore
Tính từ
- Lạt, nhạt.
Dạng từ của insapore
| Số nhiều | insapori |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insapore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tasteless, insipid, flavorless
Câu hỏi thường gặp
insapore nghĩa là gì?
insapore (tính từ) nghĩa là lạt, nhạt.