TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centrale elettrica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la centrale elettrica · số nhiều: le centrali elettriche

centrale elettrica nghĩa là trạm phát điện, nhà máy điện.

Nghĩa của centrale elettrica

Danh từ · giống cái

  1. Trạm phát điện, nhà máy điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ power station, power plant

Câu hỏi thường gặp

centrale elettrica nghĩa là gì?

centrale elettrica (danh từ) nghĩa là trạm phát điện, nhà máy điện.

centrale elettrica là giống đực hay giống cái?

centrale elettrica là danh từ giống cái: la centrale elettrica, số nhiều le centrali elettriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.