centrale elettrica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la centrale elettrica · số nhiều: le centrali elettriche
centrale elettrica nghĩa là trạm phát điện, nhà máy điện.
Nghĩa của centrale elettrica
Danh từ · giống cái
- Trạm phát điện, nhà máy điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ power station, power plant
Câu hỏi thường gặp
centrale elettrica nghĩa là gì?
centrale elettrica (danh từ) nghĩa là trạm phát điện, nhà máy điện.
centrale elettrica là giống đực hay giống cái?
centrale elettrica là danh từ giống cái: la centrale elettrica, số nhiều le centrali elettriche.