TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centrifuga

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la centrifuga · số nhiều: le centrifughe

centrifuga nghĩa là máy ly tâm, máy li tâm.

Nghĩa của centrifuga

Danh từ · giống cái

  1. Máy ly tâm, máy li tâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centrifuge; spin dryer

Câu hỏi thường gặp

centrifuga nghĩa là gì?

centrifuga (danh từ) nghĩa là máy ly tâm, máy li tâm.

centrifuga là giống đực hay giống cái?

centrifuga là danh từ giống cái: la centrifuga, số nhiều le centrifughe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.