centrifuga
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la centrifuga · số nhiều: le centrifughe
centrifuga nghĩa là máy ly tâm, máy li tâm.
Nghĩa của centrifuga
Danh từ · giống cái
- Máy ly tâm, máy li tâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centrifuge; spin dryer
Câu hỏi thường gặp
centrifuga nghĩa là gì?
centrifuga (danh từ) nghĩa là máy ly tâm, máy li tâm.
centrifuga là giống đực hay giống cái?
centrifuga là danh từ giống cái: la centrifuga, số nhiều le centrifughe.