centro commerciale
đi với mạo từ: il centro commerciale · số nhiều: i centri commerciali
centro commerciale nghĩa là trung tâm thương mại, trung tâm mua sắm.
Nghĩa của centro commerciale
Danh từ · giống đực
- Trung tâm thương mại, trung tâm mua sắm, thương xá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a shopping mall, a mall, a shopping centre, a plaza
Câu hỏi thường gặp
centro commerciale nghĩa là gì?
centro commerciale (danh từ) nghĩa là trung tâm thương mại, trung tâm mua sắm.
centro commerciale là giống đực hay giống cái?
centro commerciale là danh từ giống đực: il centro commerciale, số nhiều i centri commerciali.