TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

concentrare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.t͡ʃenˈtra.re/ giọng máy của trình duyệt

concentrare nghĩa là cô.

Nghĩa của concentrare

Động từ

  1. Cô.

Chia động từ concentrare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: concentratoDanh động từ: concentrando

Hiện tại presente

  • io concentro
  • tu concentri
  • lui/lei concentra
  • noi concentriamo
  • voi concentrate
  • loro concentrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho concentrato
  • tu hai concentrato
  • lui/lei ha concentrato
  • noi abbiamo concentrato
  • voi avete concentrato
  • loro hanno concentrato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io concentravo
  • tu concentravi
  • lui/lei concentrava
  • noi concentravamo
  • voi concentravate
  • loro concentravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io concentrai
  • tu concentrasti
  • lui/lei concentrò
  • noi concentrammo
  • voi concentraste
  • loro concentrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io concentrerò
  • tu concentrerai
  • lui/lei concentrerà
  • noi concentreremo
  • voi concentrerete
  • loro concentreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io concentrerei
  • tu concentreresti
  • lui/lei concentrerebbe
  • noi concentreremmo
  • voi concentrereste
  • loro concentrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io concentri
  • che tu concentri
  • che lui/lei concentri
  • che noi concentriamo
  • che voi concentriate
  • che loro concentrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io concentrassi
  • che tu concentrassi
  • che lui/lei concentrasse
  • che noi concentrassimo
  • che voi concentraste
  • che loro concentrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • concentra! (tu)
  • concentri! (lei)
  • concentriamo! (noi)
  • concentrate! (voi)
  • concentrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concentrare

Đồng nghĩa

Họ từ của concentrare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather, assemble, bring together, merge; to concentrate, focus

Câu hỏi thường gặp

concentrare nghĩa là gì?

concentrare (động từ) nghĩa là cô.

Chia động từ concentrare ở thì hiện tại thế nào?

io concentro, tu concentri, lui/lei concentra, noi concentriamo, voi concentrate, loro concentrano. Phân từ quá khứ: concentrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.