cercapersone
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cercapersone
cercapersone nghĩa là máy nhắn tin.
Nghĩa của cercapersone
Danh từ · giống đực
- Máy nhắn tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pager, beeper
Câu hỏi thường gặp
cercapersone nghĩa là gì?
cercapersone (danh từ) nghĩa là máy nhắn tin.
cercapersone là giống đực hay giống cái?
cercapersone là danh từ giống đực: il cercapersone.