TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammiccare

/am.mikˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

ammiccare nghĩa là đá lông nheo, nháy mắt.

Nghĩa của ammiccare

Động từ

  1. Đá lông nheo, nháy mắt.

Chia động từ ammiccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ammiccatoDanh động từ: ammiccando

Hiện tại presente

  • io ammicco
  • tu ammicchi
  • lui/lei ammicca
  • noi ammicchiamo
  • voi ammiccate
  • loro ammiccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ammiccato
  • tu hai ammiccato
  • lui/lei ha ammiccato
  • noi abbiamo ammiccato
  • voi avete ammiccato
  • loro hanno ammiccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ammiccavo
  • tu ammiccavi
  • lui/lei ammiccava
  • noi ammiccavamo
  • voi ammiccavate
  • loro ammiccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ammiccai
  • tu ammiccasti
  • lui/lei ammiccò
  • noi ammiccammo
  • voi ammiccaste
  • loro ammiccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ammiccherò
  • tu ammiccherai
  • lui/lei ammiccherà
  • noi ammiccheremo
  • voi ammiccherete
  • loro ammiccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ammiccherei
  • tu ammiccheresti
  • lui/lei ammiccherebbe
  • noi ammiccheremmo
  • voi ammicchereste
  • loro ammiccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ammicchi
  • che tu ammicchi
  • che lui/lei ammicchi
  • che noi ammicchiamo
  • che voi ammicchiate
  • che loro ammicchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ammiccassi
  • che tu ammiccassi
  • che lui/lei ammiccasse
  • che noi ammiccassimo
  • che voi ammiccaste
  • che loro ammiccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ammicca! (tu)
  • ammicchi! (lei)
  • ammicchiamo! (noi)
  • ammiccate! (voi)
  • ammicchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với ammiccare

  • Tom ha ammiccato. Tom nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330627
  • Tom ammiccò. Tom nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330628

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wink (at); to pander

Câu hỏi thường gặp

ammiccare nghĩa là gì?

ammiccare (động từ) nghĩa là đá lông nheo, nháy mắt.

Chia động từ ammiccare ở thì hiện tại thế nào?

io ammicco, tu ammicchi, lui/lei ammicca, noi ammicchiamo, voi ammiccate, loro ammiccano. Phân từ quá khứ: ammiccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.