ammiccare
ammiccare nghĩa là đá lông nheo, nháy mắt.
Nghĩa của ammiccare
Động từ
- Đá lông nheo, nháy mắt.
Chia động từ ammiccare
Hiện tại presente
- io ammicco
- tu ammicchi
- lui/lei ammicca
- noi ammicchiamo
- voi ammiccate
- loro ammiccano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho ammiccato
- tu hai ammiccato
- lui/lei ha ammiccato
- noi abbiamo ammiccato
- voi avete ammiccato
- loro hanno ammiccato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io ammiccavo
- tu ammiccavi
- lui/lei ammiccava
- noi ammiccavamo
- voi ammiccavate
- loro ammiccavano
Quá khứ xa passato remoto
- io ammiccai
- tu ammiccasti
- lui/lei ammiccò
- noi ammiccammo
- voi ammiccaste
- loro ammiccarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io ammiccherò
- tu ammiccherai
- lui/lei ammiccherà
- noi ammiccheremo
- voi ammiccherete
- loro ammiccheranno
Điều kiện condizionale presente
- io ammiccherei
- tu ammiccheresti
- lui/lei ammiccherebbe
- noi ammiccheremmo
- voi ammicchereste
- loro ammiccherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io ammicchi
- che tu ammicchi
- che lui/lei ammicchi
- che noi ammicchiamo
- che voi ammicchiate
- che loro ammicchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io ammiccassi
- che tu ammiccassi
- che lui/lei ammiccasse
- che noi ammiccassimo
- che voi ammiccaste
- che loro ammiccassero
Mệnh lệnh imperativo
- ammicca! (tu)
- ammicchi! (lei)
- ammicchiamo! (noi)
- ammiccate! (voi)
- ammicchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với ammiccare
- Tom ha ammiccato. Tom nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330627
- Tom ammiccò. Tom nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330628
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wink (at); to pander
Câu hỏi thường gặp
ammiccare nghĩa là gì?
ammiccare (động từ) nghĩa là đá lông nheo, nháy mắt.
Chia động từ ammiccare ở thì hiện tại thế nào?
io ammicco, tu ammicchi, lui/lei ammicca, noi ammicchiamo, voi ammiccate, loro ammiccano. Phân từ quá khứ: ammiccato.