pennuto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pennuto · số nhiều: i pennuti
pennuto nghĩa là chim.
Nghĩa của pennuto
Danh từ · giống đực
- Chim.
Dạng từ của pennuto
| Giống cái | pennuta |
| Giống cái số nhiều | pennute |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ feathered
- Danh từ bird
Câu hỏi thường gặp
pennuto nghĩa là gì?
pennuto (danh từ) nghĩa là chim.
pennuto là giống đực hay giống cái?
pennuto là danh từ giống đực: il pennuto, số nhiều i pennuti.