TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pensare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/penˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

pensare nghĩa là nghĩ, suy nghĩ.

Nghĩa của pensare

Động từ

  1. Nghĩ.
  2. Suy nghĩ.
  3. Mong đợi.

Chia động từ pensare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pensatoDanh động từ: pensando

Hiện tại presente

  • io penso
  • tu pensi
  • lui/lei pensa
  • noi pensiamo
  • voi pensate
  • loro pensano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pensato
  • tu hai pensato
  • lui/lei ha pensato
  • noi abbiamo pensato
  • voi avete pensato
  • loro hanno pensato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pensavo
  • tu pensavi
  • lui/lei pensava
  • noi pensavamo
  • voi pensavate
  • loro pensavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pensai
  • tu pensasti
  • lui/lei pensò
  • noi pensammo
  • voi pensaste
  • loro pensarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io penserò
  • tu penserai
  • lui/lei penserà
  • noi penseremo
  • voi penserete
  • loro penseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io penserei
  • tu penseresti
  • lui/lei penserebbe
  • noi penseremmo
  • voi pensereste
  • loro penserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pensi
  • che tu pensi
  • che lui/lei pensi
  • che noi pensiamo
  • che voi pensiate
  • che loro pensino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pensassi
  • che tu pensassi
  • che lui/lei pensasse
  • che noi pensassimo
  • che voi pensaste
  • che loro pensassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pensa! (tu)
  • pensi! (lei)
  • pensiamo! (noi)
  • pensate! (voi)
  • pensino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của pensare

Câu ví dụ với pensare

  • Penso che lui sia molto in gamba. Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.Tatoeba #1752339
  • Charles la pensa anche lui così. Charles cũng nghĩ vậy.Tatoeba #1752390
  • Quanti anni pensi che abbia lei? Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?Tatoeba #1752402
  • Cosa ne pensa, dottore? Ý kiến bác sĩ thế nào?Tatoeba #1078279
  • Non pensare che io non abbia provato. Đừng nghĩ là tôi đã không thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729909
  • Tom, dammi un minuto. Devo pensare. Tom, cho tôi một phút. Tôi cần nghĩ đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3678066
  • Non pensare che non abbia provato. Đừng nghĩ là tôi đã không thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729906
  • Non pensare di andare all'estero quest'estate. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12749874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to think; to think about someone; to realize; to expect

Câu hỏi thường gặp

pensare nghĩa là gì?

pensare (động từ) nghĩa là nghĩ, suy nghĩ.

Chia động từ pensare ở thì hiện tại thế nào?

io penso, tu pensi, lui/lei pensa, noi pensiamo, voi pensate, loro pensano. Phân từ quá khứ: pensato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.