pensare
pensare nghĩa là nghĩ, suy nghĩ.
Nghĩa của pensare
Động từ
- Nghĩ.
- Suy nghĩ.
- Mong đợi.
Chia động từ pensare
Hiện tại presente
- io penso
- tu pensi
- lui/lei pensa
- noi pensiamo
- voi pensate
- loro pensano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho pensato
- tu hai pensato
- lui/lei ha pensato
- noi abbiamo pensato
- voi avete pensato
- loro hanno pensato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io pensavo
- tu pensavi
- lui/lei pensava
- noi pensavamo
- voi pensavate
- loro pensavano
Quá khứ xa passato remoto
- io pensai
- tu pensasti
- lui/lei pensò
- noi pensammo
- voi pensaste
- loro pensarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io penserò
- tu penserai
- lui/lei penserà
- noi penseremo
- voi penserete
- loro penseranno
Điều kiện condizionale presente
- io penserei
- tu penseresti
- lui/lei penserebbe
- noi penseremmo
- voi pensereste
- loro penserebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io pensi
- che tu pensi
- che lui/lei pensi
- che noi pensiamo
- che voi pensiate
- che loro pensino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io pensassi
- che tu pensassi
- che lui/lei pensasse
- che noi pensassimo
- che voi pensaste
- che loro pensassero
Mệnh lệnh imperativo
- pensa! (tu)
- pensi! (lei)
- pensiamo! (noi)
- pensate! (voi)
- pensino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của pensare
Câu ví dụ với pensare
- Penso che lui sia molto in gamba. Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.Tatoeba #1752339
- Charles la pensa anche lui così. Charles cũng nghĩ vậy.Tatoeba #1752390
- Quanti anni pensi che abbia lei? Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?Tatoeba #1752402
- Cosa ne pensa, dottore? Ý kiến bác sĩ thế nào?Tatoeba #1078279
- Non pensare che io non abbia provato. Đừng nghĩ là tôi đã không thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729909
- Tom, dammi un minuto. Devo pensare. Tom, cho tôi một phút. Tôi cần nghĩ đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3678066
- Non pensare che non abbia provato. Đừng nghĩ là tôi đã không thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729906
- Non pensare di andare all'estero quest'estate. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12749874
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to think; to think about someone; to realize; to expect
Câu hỏi thường gặp
pensare nghĩa là gì?
pensare (động từ) nghĩa là nghĩ, suy nghĩ.
Chia động từ pensare ở thì hiện tại thế nào?
io penso, tu pensi, lui/lei pensa, noi pensiamo, voi pensate, loro pensano. Phân từ quá khứ: pensato.