pensatore
danh từ giống đực
/pen.saˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pensatore · số nhiều: i pensatori
pensatore nghĩa là nhà tư tưởng.
Nghĩa của pensatore
Danh từ · giống đực
- Nhà tư tưởng.
Dạng từ của pensatore
| Giống cái | pensatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thinker
Câu hỏi thường gặp
pensatore nghĩa là gì?
pensatore (danh từ) nghĩa là nhà tư tưởng.
pensatore là giống đực hay giống cái?
pensatore là danh từ giống đực: il pensatore, số nhiều i pensatori.