TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pensiero

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/penˈsjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pensiero · số nhiều: i pensieri

pensiero nghĩa là suy nghĩ, ý nghĩ, nỗi lo.

Nghĩa của pensiero

Danh từ · giống đực

  1. Suy nghĩ, ý nghĩ. (biên soạn)
  2. Nỗi lo (stare in pensiero — lo lắng) (biên soạn)
  3. Tư tưởng, tư duy. (biên soạn)

Họ từ của pensiero

Câu ví dụ với pensiero

  • Il solo pensiero è ripugnante per me. Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3329295
  • Nella tranquillità del bagno, lasciò vagare i suoi pensieri. Chìm trong sự yên bình của phòng tắm, anh ấy để cho những suy tư lạc trôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664987
  • Per me è chiaro; riesco a leggere i tuoi pensieri come un libro aperto. Tôi thấy rõ ràng; tôi có thể đọc vị bạn như đọc sách vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585388

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thought; worry

Câu hỏi thường gặp

pensiero nghĩa là gì?

pensiero (danh từ) nghĩa là suy nghĩ, ý nghĩ, nỗi lo.

pensiero là giống đực hay giống cái?

pensiero là danh từ giống đực: il pensiero, số nhiều i pensieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.