TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pensione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/penˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pensione · số nhiều: le pensioni

pensione nghĩa là hưu bổng, lương hưu, nhà nghỉ, nhà trọ.

Nghĩa của pensione

Danh từ · giống cái

  1. Hưu bổng, lương hưu.
  2. Nhà nghỉ, nhà trọ.
  3. Nhà khách.

Họ từ của pensione

Câu ví dụ với pensione

  • Io sto andando in pensione. Tôi sắp nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5855394
  • Tom andò in pensione e si trasferì a Boston. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6733648
  • Sono andato in pensione. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3746795
  • Sono andata in pensione. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3746797
  • Sto andando in pensione. Tôi sắp nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5855392
  • Andai in pensione. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5829007
  • Tom è andato in pensione e si è trasferito a Boston. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6733647

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pension; boarding house

Câu hỏi thường gặp

pensione nghĩa là gì?

pensione (danh từ) nghĩa là hưu bổng, lương hưu, nhà nghỉ, nhà trọ.

pensione là giống đực hay giống cái?

pensione là danh từ giống cái: la pensione, số nhiều le pensioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.