pensione
đi với mạo từ: la pensione · số nhiều: le pensioni
pensione nghĩa là hưu bổng, lương hưu, nhà nghỉ, nhà trọ.
Nghĩa của pensione
Danh từ · giống cái
- Hưu bổng, lương hưu.
- Nhà nghỉ, nhà trọ.
- Nhà khách.
Họ từ của pensione
Câu ví dụ với pensione
- Io sto andando in pensione. Tôi sắp nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5855394
- Tom andò in pensione e si trasferì a Boston. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6733648
- Sono andato in pensione. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3746795
- Sono andata in pensione. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3746797
- Sto andando in pensione. Tôi sắp nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5855392
- Andai in pensione. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5829007
- Tom è andato in pensione e si è trasferito a Boston. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6733647
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pension; boarding house
Câu hỏi thường gặp
pensione nghĩa là gì?
pensione (danh từ) nghĩa là hưu bổng, lương hưu, nhà nghỉ, nhà trọ.
pensione là giống đực hay giống cái?
pensione là danh từ giống cái: la pensione, số nhiều le pensioni.