TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pentola

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpen.to.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pentola · số nhiều: le pentole

pentola nghĩa là nồi, cái soong, cái nồi.

Nghĩa của pentola

Danh từ · giống cái

  1. Nồi.
  2. Cái soong, cái nồi, cái chảo, cái xoong.

Cụm từ, thành ngữ với pentola

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pot, saucepan; potful

Câu hỏi thường gặp

pentola nghĩa là gì?

pentola (danh từ) nghĩa là nồi, cái soong, cái nồi.

pentola là giống đực hay giống cái?

pentola là danh từ giống cái: la pentola, số nhiều le pentole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.