pepe
đi với mạo từ: il pepe · số nhiều: i pepi
pepe nghĩa là tiêu.
Nghĩa của pepe
Danh từ · giống đực
- Tiêu.
Câu ví dụ với pepe
- Ho messo sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982914
- Ho messo sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982915
- Ci hai messo decisamente troppo pepe. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1211832
- Ci ha messo decisamente troppo pepe. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3111063
- Ci avete messo decisamente troppo pepe. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3111064
- Metto sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982912
- Metto sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982913
- Misi sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982916
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pepper
Câu hỏi thường gặp
pepe nghĩa là gì?
pepe (danh từ) nghĩa là tiêu.
pepe là giống đực hay giống cái?
pepe là danh từ giống đực: il pepe, số nhiều i pepi.