TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pepe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpe.pe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pepe · số nhiều: i pepi

pepe nghĩa là tiêu.

Nghĩa của pepe

Danh từ · giống đực

  1. Tiêu.

Câu ví dụ với pepe

  • Ho messo sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982914
  • Ho messo sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982915
  • Ci hai messo decisamente troppo pepe. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1211832
  • Ci ha messo decisamente troppo pepe. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3111063
  • Ci avete messo decisamente troppo pepe. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3111064
  • Metto sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982912
  • Metto sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982913
  • Misi sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982916

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pepper

Câu hỏi thường gặp

pepe nghĩa là gì?

pepe (danh từ) nghĩa là tiêu.

pepe là giống đực hay giống cái?

pepe là danh từ giống đực: il pepe, số nhiều i pepi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.