peperoncino
đi với mạo từ: il peperoncino · số nhiều: i peperoncini
peperoncino nghĩa là ớt.
Nghĩa của peperoncino
Danh từ · giống đực
- Ớt.
Câu ví dụ với peperoncino
- Il peperoncino è molto utilizzato nella cucina indiana. Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885760
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chili pepper
Câu hỏi thường gặp
peperoncino nghĩa là gì?
peperoncino (danh từ) nghĩa là ớt.
peperoncino là giống đực hay giống cái?
peperoncino là danh từ giống đực: il peperoncino, số nhiều i peperoncini.