TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peperoncino

danh từ giống đực
/pe.pe.ronˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il peperoncino · số nhiều: i peperoncini

peperoncino nghĩa là ớt.

Nghĩa của peperoncino

Danh từ · giống đực

  1. Ớt.

Câu ví dụ với peperoncino

  • Il peperoncino è molto utilizzato nella cucina indiana. Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chili pepper

Câu hỏi thường gặp

peperoncino nghĩa là gì?

peperoncino (danh từ) nghĩa là ớt.

peperoncino là giống đực hay giống cái?

peperoncino là danh từ giống đực: il peperoncino, số nhiều i peperoncini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.