TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peperone

danh từ giống đực
/pe.peˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il peperone · số nhiều: i peperoni

peperone nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông, tiêu.

Nghĩa của peperone

Danh từ · giống đực

  1. Ớt ngọt, ớt chuông.
  2. Tiêu.

Họ từ của peperone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bell pepper, sweet pepper; capsicum

Câu hỏi thường gặp

peperone nghĩa là gì?

peperone (danh từ) nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông, tiêu.

peperone là giống đực hay giống cái?

peperone là danh từ giống đực: il peperone, số nhiều i peperoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.