peperone
danh từ giống đực
/pe.peˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il peperone · số nhiều: i peperoni
peperone nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông, tiêu.
Nghĩa của peperone
Danh từ · giống đực
- Ớt ngọt, ớt chuông.
- Tiêu.
Họ từ của peperone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bell pepper, sweet pepper; capsicum
Câu hỏi thường gặp
peperone nghĩa là gì?
peperone (danh từ) nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông, tiêu.
peperone là giống đực hay giống cái?
peperone là danh từ giống đực: il peperone, số nhiều i peperoni.