TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pensata

danh từ giống cái
/penˈsa.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pensata · số nhiều: le pensate

pensata nghĩa là tư duy, ý định, tư tưởng, ý niệm.

Nghĩa của pensata

Danh từ · giống cái

  1. Tư duy.
  2. Ý định, tư tưởng, ý niệm.

Câu ví dụ với pensata

  • Che cosa ne pensate del suo suggerimento? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504695
  • Voi pensate che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674628
  • Chi pensate che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726718
  • Non pensate che io non abbia provato. Đừng nghĩ là tôi đã không thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729910
  • Pensate che questa sia una buona idea? Bạn có nghĩ đây là một ý tưởng hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8902368
  • Cosa ne pensate del suo suggerimento? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504688
  • Che ne pensate del suo suggerimento? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504692
  • Pensate che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thought, idea

Câu hỏi thường gặp

pensata nghĩa là gì?

pensata (danh từ) nghĩa là tư duy, ý định, tư tưởng, ý niệm.

pensata là giống đực hay giống cái?

pensata là danh từ giống cái: la pensata, số nhiều le pensate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.