pensata
đi với mạo từ: la pensata · số nhiều: le pensate
pensata nghĩa là tư duy, ý định, tư tưởng, ý niệm.
Nghĩa của pensata
Danh từ · giống cái
- Tư duy.
- Ý định, tư tưởng, ý niệm.
Câu ví dụ với pensata
- Che cosa ne pensate del suo suggerimento? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504695
- Voi pensate che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674628
- Chi pensate che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726718
- Non pensate che io non abbia provato. Đừng nghĩ là tôi đã không thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729910
- Pensate che questa sia una buona idea? Bạn có nghĩ đây là một ý tưởng hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8902368
- Cosa ne pensate del suo suggerimento? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504688
- Che ne pensate del suo suggerimento? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504692
- Pensate che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674627
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thought, idea
Câu hỏi thường gặp
pensata nghĩa là gì?
pensata (danh từ) nghĩa là tư duy, ý định, tư tưởng, ý niệm.
pensata là giống đực hay giống cái?
pensata là danh từ giống cái: la pensata, số nhiều le pensate.