piscina
đi với mạo từ: la piscina · số nhiều: le piscine
piscina nghĩa là hồ bơi, bể bơi.
Nghĩa của piscina
Danh từ · giống cái
- Hồ bơi, bể bơi.
Họ từ của piscina
Câu ví dụ với piscina
- Noi non abbiamo una piscina. Chúng tôi không có bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206436
- Quanto è profonda la piscina? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10269370
- Giovedì andiamo in piscina. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543505
- Non abbiamo una piscina. Chúng tôi không có bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206433
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swimming pool; plunge pool (plunge basin or waterfall lake or deep depression at the base of a waterfall); synonym of peschiera (“fishpond”)
Câu hỏi thường gặp
piscina nghĩa là gì?
piscina (danh từ) nghĩa là hồ bơi, bể bơi.
piscina là giống đực hay giống cái?
piscina là danh từ giống cái: la piscina, số nhiều le piscine.