TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piscina

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/piʃˈʃi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piscina · số nhiều: le piscine

piscina nghĩa là hồ bơi, bể bơi.

Nghĩa của piscina

Danh từ · giống cái

  1. Hồ bơi, bể bơi.

Họ từ của piscina

Câu ví dụ với piscina

  • Noi non abbiamo una piscina. Chúng tôi không có bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206436
  • Quanto è profonda la piscina? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10269370
  • Giovedì andiamo in piscina. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543505
  • Non abbiamo una piscina. Chúng tôi không có bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206433

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swimming pool; plunge pool (plunge basin or waterfall lake or deep depression at the base of a waterfall); synonym of peschiera (“fishpond”)

Câu hỏi thường gặp

piscina nghĩa là gì?

piscina (danh từ) nghĩa là hồ bơi, bể bơi.

piscina là giống đực hay giống cái?

piscina là danh từ giống cái: la piscina, số nhiều le piscine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.