TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pisciare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

pisciare nghĩa là tiểu, tiểu tiện, đái.

Nghĩa của pisciare

Động từ

  1. Thô tục Tiểu, tiểu tiện.
  2. Thô tục Đái.

Chia động từ pisciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pisciatoDanh động từ: pisciando

Hiện tại presente

  • io piscio
  • tu pisci
  • lui/lei piscia
  • noi pisciamo
  • voi pisciate
  • loro pisciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pisciato
  • tu hai pisciato
  • lui/lei ha pisciato
  • noi abbiamo pisciato
  • voi avete pisciato
  • loro hanno pisciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pisciavo
  • tu pisciavi
  • lui/lei pisciava
  • noi pisciavamo
  • voi pisciavate
  • loro pisciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pisciai
  • tu pisciasti
  • lui/lei pisciò
  • noi pisciammo
  • voi pisciaste
  • loro pisciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io piscerò
  • tu piscerai
  • lui/lei piscerà
  • noi pisceremo
  • voi piscerete
  • loro pisceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io piscerei
  • tu pisceresti
  • lui/lei piscerebbe
  • noi pisceremmo
  • voi piscereste
  • loro piscerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pisci
  • che tu pisci
  • che lui/lei pisci
  • che noi pisciamo
  • che voi pisciate
  • che loro piscino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pisciassi
  • che tu pisciassi
  • che lui/lei pisciasse
  • che noi pisciassimo
  • che voi pisciaste
  • che loro pisciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • piscia! (tu)
  • pisci! (lei)
  • pisciamo! (noi)
  • pisciate! (voi)
  • piscino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với pisciare

  • Io ho bisogno di pisciare. Tôi cần đi đái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146476
  • Ho bisogno di pisciare. Tôi cần đi đái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146475
  • Io devo pisciare. Tôi cần đi đái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146474
  • Devo pisciare. Tôi cần đi đái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to urinate, to piss; to expel something from the urethra and/or with urine; of a liquid: to leak; of a liquid: to spurt, to squirt; to lord with piss; to feel the need to piss

Câu hỏi thường gặp

pisciare nghĩa là gì?

pisciare (động từ) nghĩa là tiểu, tiểu tiện, đái.

Chia động từ pisciare ở thì hiện tại thế nào?

io piscio, tu pisci, lui/lei piscia, noi pisciamo, voi pisciate, loro pisciano. Phân từ quá khứ: pisciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.