TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pirata

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/piˈra.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pirata · số nhiều: i pirati

pirata nghĩa là cướp biển, hải tặc.

Nghĩa của pirata

Danh từ · giống đực

  1. Cướp biển, hải tặc.

Họ từ của pirata

Cụm từ, thành ngữ với pirata

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pirate; pirated, ripped
  • Danh từ pirate, filibuster, buccaneer, corsair; swindler, shark

Câu hỏi thường gặp

pirata nghĩa là gì?

pirata (danh từ) nghĩa là cướp biển, hải tặc.

pirata là giống đực hay giống cái?

pirata là danh từ giống đực: il pirata, số nhiều i pirati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.