TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piramide

danh từ giống cái
/piˈra.mi.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piramide · số nhiều: le piramidi

piramide nghĩa là kim tự tháp.

Nghĩa của piramide

Danh từ · giống cái

  1. Kim tự tháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pyramid

Câu hỏi thường gặp

piramide nghĩa là gì?

piramide (danh từ) nghĩa là kim tự tháp.

piramide là giống đực hay giống cái?

piramide là danh từ giống cái: la piramide, số nhiều le piramidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.