TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pipistrello

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pi.pisˈtrɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pipistrello · số nhiều: i pipistrelli

pipistrello nghĩa là dơi.

Nghĩa của pipistrello

Danh từ · giống đực

  1. Dơi.

Cụm từ, thành ngữ với pipistrello

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bat (flying mammal)

Câu hỏi thường gặp

pipistrello nghĩa là gì?

pipistrello (danh từ) nghĩa là dơi.

pipistrello là giống đực hay giống cái?

pipistrello là danh từ giống đực: il pipistrello, số nhiều i pipistrelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.