mazzo
đi với mạo từ: il mazzo · số nhiều: i mazzi
mazzo nghĩa là cỗ bài, mông.
Nghĩa của mazzo
Danh từ · giống đực
- Cỗ bài.
- Tiếng lóng, Thô tục Mông.
- Tiếng lóng, Thô tục Bó hoa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mazzo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mazzo
- Mi ha regalato un mazzo di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443679
- Lui mi regalò un mazzo di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443684
- Lui mi ha regalato un mazzo di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443681
- Mi regalò un mazzo di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443682
- Posiziona il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776476
- Posizioni il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776477
- Posizionate il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776478
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bunch (of flowers, keys etc.); pack, deck; bottom, buttock
Câu hỏi thường gặp
mazzo nghĩa là gì?
mazzo (danh từ) nghĩa là cỗ bài, mông.
mazzo là giống đực hay giống cái?
mazzo là danh từ giống đực: il mazzo, số nhiều i mazzi.