TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fascio

danh từ giống đực
/ˈfaʃ.ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fascio · số nhiều: i fasci

fascio nghĩa là chùm, bó.

Nghĩa của fascio

Danh từ · giống đực

  1. Chùm, bó.

Họ từ của fascio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bundle (of wood); a group or association; sheaf (of hay); bunch (of flowers); beam (of light); fasces (usually in the plural); fascism; a fascist

Câu hỏi thường gặp

fascio nghĩa là gì?

fascio (danh từ) nghĩa là chùm, bó.

fascio là giống đực hay giống cái?

fascio là danh từ giống đực: il fascio, số nhiều i fasci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.