fascista
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/faʃˈʃis.ta/ giọng máy của trình duyệt
fascista nghĩa là phát xít, phần tử phát xít.
Nghĩa của fascista
Tính từ
- Phát xít.
Danh từ · cả hai giống
- Phần tử phát xít.
Dạng từ của fascista
| Giống đực số nhiều | fascisti |
| Giống cái số nhiều | fasciste |
| So sánh nhất | fascistissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fascista
Trái nghĩa
Họ từ của fascista
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fascist; fascist
- Danh từ fascist; fascist
Câu hỏi thường gặp
fascista nghĩa là gì?
fascista (tính từ, danh từ) nghĩa là phát xít, phần tử phát xít.